Breaking News

Phân tích thiết kế hệ thống Quản Lí Quán NET

PHÂN 1 : KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẤU NGƯỜI DÙNG

1.1  GIỚI THIÊU:

Đây là chườn trinh quản lí quán NET cho một quán NET nhỏ ở tầm 20 máy .Chương trinh chỉ được cài đắt trên máy chủ .Phân mêm này giông như một cái bảng qua  đó ta co thể xử lí các thông tin liên quan đên quán NET .thanh toán tiền  máy .lưu thông tin về các sự cố của các máy của quán  NET ,đưa ra các thông tin tổng kêt về tình hình quán NET sau một khoảng thời gian nhất định : sau một tháng,một quý ,một năm.Qua

đo người chủ quán NET có thể đưa ra các bươc phát triển quán NET

1.2  .Yêu Cầu Chức Năng

+ chức năng quản lí máy : quản lí về thông tin cua máy ,thông tin về bảo trí sửa chữa,qua  đó chỉ ra được tình trạng của máy  khi chủ quán cần xem.

+ Chức năng quản lí kỉn tế : quản lí về các khoản thu  ,khoản chi .Đăc biệt là phân thu (phần tính tiền trong quán NET) đây là phân cốt lõi của phần mềm .Hiệu quả của  phần mềm phụ thuộc rất nhiều vào phần này .Vì thế qua khảo sát hiên trạng của quán NET ,khi một khác hàng vào quán ngoài nhu cầu sử dụng máy ra thi còn có các nhu cầu khác đi kèm như: hút thuốc,uống nước….Vì vậy tạo ra các khoản ngoại thu khác ngoài tiền máy .khí tính tiền thi tính cả tiền ngoại thu ,tiền máy.

+Chức năng thông kê tìm kiếm : đây là một phần quan trọng ,giúp chủ quán có thể đưa ra những nhận  xet về tình tràn phòng máy,phần này gồm các chức năng ,kế toán thu,kế toán chi ….

2

Download Quản Lí Quán NET

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kho

Lời mở đầu.. 4

Chương 1 : Khảo sát và đặt bài toán.. 6

1.Yêu cầu chung bài toán quản lý. 6

2.Yêu cầu cụ thể của bài toán. 6

2.1.Quản trị hệ thống. 6

2.2.Quản lý sản phẩm.. 6

2.3.Quản lý kho. 6

2.4.Quản lý khách hàng. 7

2.5.Báo cáo thống kê. 7

Chương 2 : Lựa chọn công nghệ và công cụ lập trình.. 8

1.Giới thiệu chung về hệ quản trị cơ sở dữ liệu và SQL Server 2000. 8

1.1. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?. 8

1.2. Giới thiệu chung về SQL Server 2000. 8

1.2.1. Các thành phần của SQL Server 2000. 10

1.2.2. Các đối tượng cơ sở dữ liệu. 11

1.2.3. Giới thiệu một số đối tượng cơ sở dữ liệu SQL Server. 13

1.2.4. Kiểu dữ liệu – Data Type. 15

2. Giới thiệu về Visual Studio 2005. 15

2.1.Tổng quan về DOTNET.. 15

2.1.1.Lịch sử và tầm quan trọng của Visual Studio 2005. 15

2.1.2.Lý do sử dụng công nghệ này. 15

2.2.Môi trường DOTNET.. 15

2.3.Ngôn ngữ Visual Basic.NET.. 15

2.4.ADO.NET.. 16

2.4.1.Giới thiệu chung. 16

2.4.2.So sánh với phiên bản ADO.. 16

2.4.3.Kiến trúc ADO.NET.. 18

2.4.4. Sử dụng ADO.NET trong Visual Basic.NET.. 19

Chương 3 : Phân tích thiết kế hệ thống. 20

1.Phân tích các chức năng. 20

1.1.Quản trị hệ thống. 20

1.2.Quản lý sản phẩm.. 20

1.3.Quản lý kho. 21

1.4.Quản lý khách hàng. 21

1.5.Báo cáo thống kê. 21

2.Sơ đồ phân rã chức năng. 21

3.Sơ đồ luồng dữ liệu. 22

4.Thiết kế cơ sở dữ liệu. 22

Chương 4 : Cài đặt và chạy chương trình.. 23

1.Cài đặt 23

1.1.Môi trường chạy chương trình. 23

1.2.Thiết lập cơ sở dữ liệu. 23

1.2.1.Tạo cơ sở dữ liệu. 23

1.2.2.Restore Databases. 24

2.Một số giao diện chương trình. 24

2.1.Thiết lập cấu hình kết nối cơ sở dữ liệu. 25

2.2.Giao diện đăng nhập. 25

2.3.Giao diện chính chương trình. 26

2.3.1.Quản trị hệ thống. 26

2.3.2.Quản lý sản phẩm. 27

2.3.3.Quản lý kho. 28

2.3.4.Quản lý khách hàng. 29

2.3.5.Báo cáo thống kê. 30

Kết luận.. 30

Tài liệu tham khảo. 31

 

Download quản lý kho

Phân tích thiết kế quản lý cửa hàng bách hóa

                   Mục lục

Phần 1        Khảo sát hệ thống……………………………………………………… 2

          1.1  Mô tả………………………………………………………………………….. 2

          1.2  Vấn đề………………………………………………………………………… 3

          1.3  Phạm vi………………………………………………………………………. 3

          1.4  Các mẫu mô tả chứng từ………………………………………………. 3

Phần 2        Phân tích hệ thống…………………………………………………….. 7

          2.1 Yêu cầu chức năng……………………………………………………….. 7

          2.2 Phát hiện thực thể…………………………………………………………. 8

          2.3 Xây dựng mô hình thực thể ERD…………………………………. 11

          2.4 Mô tả chi tiết các quan hệ……………………………………………. 13

Phần 3        Thiết kế giao diện…………………………………………………….. 33

          3.1 Mô tả các menu chính của giao diện…………………………….. 33

          3.2 Mô tả các form…………………………………………………………… 35

Phần 4        Giải thuật xử lí ô……………………………………………………… 51

          4.1 Form quản lí nhà cung cấp………………………………………….. 51

          4.2 Form quản lí nhân viên……………………………………………….. 57

          4.3 Form quản lí mặt hàng……………………………………………….. 63

          4.4 Form quản lí phiếu nhập hàng…………………………………….. 68

          4.5 Form quản lí xuất hàng………………………………………………. 74

          4.6 Form quản lí báo cáo nhập-xuất tồn…………………………….. 78

          4.7 Form quản lí hóa đơn…………………………………………………. 83

          4.8 Form quản lí đơn đặt hàng………………………………………….. 89

          4.9 Form quản lí………………………………………………………………. 95

Phần 5        Tổng kết…………………………………………………………………. 97

          5.1 Đánh giá ưu khuyết điểm…………………………………………….. 97

                          5.2 Bảng phân công công việc…………………………………………… 98

 

Download quản lý cửa hàng bách hóa

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý vé xe

MỤC LỤC

MỤC LỤC.. 1

Chương 1    ĐẶC TẢ.. 4

Chương 2    HỆ THỐNG CÁC  YÊU CẦU.. 5

2.1    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU NGHIỆP VỤ.. 5

2.1.1   Danh sách các yêu cầu. 5

2.1.2   Danh sách các biểu mẫu và qui định. 5

2.2    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA.. 8

2.3    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU HIỆU QUẢ.. 9

2.4    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIỆN DỤNG.. 9

2.5    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH.. 10

2.6    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU  BẢO MẬT.. 10

2.7    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU AN TOÀN.. 11

2.8    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU  CÔNG NGHỆ.. 11

Chương 3    MÔ HÌNH HÓA.. 12

3.1    SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU NHẬN LỊCH CHUYẾN ĐI: 12

3.2    SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁN VÉ: 13

3.3    SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU GHI NHẬN ĐẶT VÉ: 14

3.4    SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TRA CỨU CHUYẾN ĐI: 15

3.5    SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO THÁNG: 16

3.5.1   SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU BÁN VÉ CÁC TUYẾN ĐI: 16

3.5.2   SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU NĂM: 17

3.6    SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH: 18

3.6.1   SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 1: 18

3.6.2   SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 2: 19

3.6.3   SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 3: 20

chương 4 THIẾT KẾ DỮ LIỆU.. 21

4.1 Xét yêu cầu phần mềm “Nhận lịch Chuyến đi”. 21

4.1.1   Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn. 21

4.1.1.1   Biểu mẫu liên quan: BM1. 21

4.1.2   Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa. 22

4.2    Xét yêu cầu phần mềm “Bán vé”. 24

4.2.1   Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn. 24

4.2.2   Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: 26

4.3    Xét yêu cầu phần mềm “Ghi nhận đặt vé”. 28

4.3.1   Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn. 28

4.3.2   Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: 30

4.4    Xét yêu cầu phần mềm “Tra cứu Chuyến đi”. 33

4.4.1   Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn. 33

4.4.2   Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:Xét yêu cầu phần mềm “Lập báo cáo tháng”. 36

4.5    Xét yêu cầu “Lập báo cáo doanh thu bán vé các Chuyến đi”. 36

4.5.1   Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn. 36

4.5.2   Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn. 39

4.6    Xét yêu cầu “Lập báo cáo doanh thu năm”. 39

4.6.1   Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn. 39

4.6.2   Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: 42

CHƯƠNG 5   THIẾT KẾ GIAO DIỆN.. 43

5.1    Màn hình giao diện “Nhận lịch Chuyến đi”. 43

5.1.1  Màn hình với tính đúng đắn. 43

5.2    Màn hình giao diện “Bán vé Chuyến đi”. 44

5.2.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 44

5.2.2   Màn hình cuối cùng. 45

5.3    Màn hình giao diện “Ghi nhận đặt vé”. 45

5.3.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 45

5.3.2   Màn hình cuối cùng. 46

5.4    Màn hình giao diện “Tra cứu Chuyến đi”. 46

5.4.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 46

5.4.2   Màn hình cuối cùng. 47

5.5    Màn hình giao diện “Lập báo cáo tháng”. 47

5.5.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 47

5.5.2   Màn hình cuối cùng. 47

5.6    Màn hình giao diện “Lập báo cáo năm”. 48

5.6.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 48

5.6.2   Màn hình cuối cùng. 48

5.7    Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 1”. 48

5.8    Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 2”. 49

5.9    Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 3”. 49

5.10  Màn hình giao diện “Quản Lý Chuyến đi”. 50

5.10.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 50

5.10.1.1   Thêm Chuyến đi 50

5.10.2   Màn hình cuối cùng. 51

5.11  Màn hình giao diện “Quản Lý Tuyến Đi”. 52

5.11.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 52

5.11.2   Màn hình cuối cùng. 53

5.12  Màn hình giao diện “Quản Lý Bến xe”. 53

5.12.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 53

5.12.2   Màn hình cuối cùng. 54

CHƯƠNG 6   THIẾT KẾ XỬ LÝ.. 55

6.1    Màn hình “Nhận lịch Chuyến đi”. 55

6.2    Màn hình “Bán vé Chuyến đi”. 56

6.3    Màn hình Đặt vé Chuyến đi 57

6.4    Màn hình “Tra cứu Chuyến đi”. 59

6.5    Màn hình “Báo cáo tháng”. 60

6.6    Màn hình “Báo cáo năm”. 60

6.7    Màn hình “Thay đổi quy định 1”. 61

6.8    Màn hình “Thay Đổi Quy Định 2”. 62

6.9    Màn hình “Thay Đổi Quy Định 3”. 62

6.10  Màn hình “Thêm Bến xe”. 63

6.11  Màn hình  “Thêm Tuyến Đi”. 63

6.12  Màn hình “Quản Lý Bến xe”. 64

6.13  Màn hình “Quản Lý Tuyến Đi”. 65

6.14  Màn hình “Quản Lý Chuyến đi”. 65

 

Download quản lý vé xe

Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ

I . KHẢO SÁT  VÀ PHÂN TÍCH  ĐỀ TÀI

1.Khảo sát Đề tài

Trung tâm ngoại ngữ ABC có các lớp Anh văn tổng quát , Anh văn giao tiếp và TOEIC . Số lượng học viên đông , thường xuyên thay đổi ,vì vậy Trung tâm cần một hệ thống tin học quản lý học viên để đảm bảo hoạt động của Trung tâm diễn ra thông suốt , hợp lý và hiệu quả . Nghiệp vụ của Trung tâm như sau:

Mỗi năm trung tâm có 4 đợt khai giảng , cho tất cả các lớp , mỗi khóa kéo dài 3 tháng . Trong mỗi loại lớp : Anh văn căn bản , Anh văn giao tiếp , TOEIC được chia theo từng cấp : 1,2,3,4,5,6…(từ thấp đến cao) tùy theo trình độ của mỗi học viên . Học phí ở mỗi loại lớp , cấp lớp có thể khác nhau.

Mỗi lớp sẽ có thời khóa biểu nhất định

Trước mỗi đợt khai giảng khoảng 1 tháng bộ phận giáo vụ tổ chức ghi danh cho học viên

Khi đến đăng kí học , học viên chọn giờ học , ngày học , loại lớp mà mình muốn theo học (Anh văn căn bản , Anh văn giao tiếp , TOEIC) , giờ học . Học viên sẽ đóng học phí tương ứng với mức học phí thấp nhất của loại lớp đó. Nếu sau khi thi xếp lớp Học viên đươc xếp vào cấp lớp phù hợp ,cụ thể Học viên có thể phải đóng học phí bổ sung .Nhân viên Trung tâm ghi nhận thông tin học viên , thu tiền và in biên lai .Đối với Học viên cũ (tức là  đã từng học ở Trung tâm ở các khóa học trước) nếu đã đậu trong kì thi cuối khóa thì được đăng kí cấp lớp cao hơn nếu không đậu thì được đăng kí học lại ứng với loại lớp đã theo học . Học viên này chỉ chọn giờ  hoc mà không cần tham gia kì thi xếp lớp.

Nhân viên Trung tâm sẽ ghi nhận thông tin học viên , thu tiền và lập biên lai học phí đồng thời hẹn ngày giờ để học viên đến thi xếp lớp.

Trước mỗi khóa học , thường có 3 đợt thi xếp lớp.Sau khi có kết quả Giáo vụ sẽ tiến hành phân lớp. Với mỗi cấp lớp có thể có nhiều lớp để đảm bảo mỗi lớp chỉ có 25 – 30 học viên.

Giáo viên tự ấn định ngày giờ thi kết thúc khóa học sau đó gửi cho nhân viên Giáo vụ tổng hợp , xếp loại.Kết quả sẽ lưu trong hồ sơ của học viên.

 Xem bài demo

 

Download Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ

Bài tập lớn mạng máy tính: Xây dựng hệ thống mạng máy tính

Bài tập lớn mạng máy tính: Xây dựng hệ thống mạng máy tính

btl mạng máy tính

Chương I: Khái quát mạng máy tính………………………………………………………………….. 2

Chương II : Phân loại mạng máy tính………………………………………………………………… 3

Chương III : Chia subnet và thiết kế hệ thống mạng…………………………………………. 7

1.Yêu cầu của mạng thiết kế…………………………………………………………………….. 7

2.Chia subnet để cung cấp cho hệ thống…………………………………………………… 8

3.Khảo sát vị trí lắp đặt và các yêu cầu……………………………………………………. 14

4.Thuận lợi và khó khăn trong khi tiến hành lắp đặt………………………………… 15

5.Lựa chọn giải pháp thiết kế…………………………………………………………………… 15

6.Các phần mềm………………………………………………………………………………………. 17

7.Phần cứng……………………………………………………………………………………………… 18

8.Chi phí thiết kế thi công………………………………………………………………………… 20

9.Tổng hạch toán các thiết bị phần mềm và phần cứng…………………………….. 21

Chương  IV : Tạo tài khoản người dùng trong Windows Server………………………. 22

 

Download BTL Xây dựng hệ thống mạng máy tính

 

XD phần mềm Quản lý hệ thống bán hàng trong siêu thị bán lẻ

XD phần mềm Quản lý hệ thống bán hàng trong siêu thị bán lẻ

Mục Lục

LỜI NÓI ĐẦU.. 5

PHẦN 1 : BÀI TẬP BẮT BUỘC…………………………………………………………….6

Bài 2: Các đối tượng trong cơ sở dữ liệu……………………………………………………..6

Bài 3: Các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu………………………………………………………14

Bài 4: Lập trình với cơ sở dữ liệu……………………………………………………………18

Bài 5: Thủ tục nội tại………………………………………………………………………..23

Bài 6: Hàm do người dùng định nghĩa………………………………………………………27

Bài 7: Trigger………………………………………………………………………………..29

PHẦN 2 : XÂY DỰNG PHẦN MỀM  LÝ BÁN HÀNG TRONG SIÊU THỊ BÁN LẺ. 34

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG.. 34

I.   Lý do chọn đề tài: 34

II.  Mô tả bài toán: 34

1.  Chức năng: …34

2.  Người dùng: …34

3.  Phát biểu bài toán: …34

4.  Chức năng quản lý: …35

III.  Mục tiêu hệ thống: 39

IV.  Ràng buộc hệ thống: 39

1.  Ràng buộc quản lý hệ thống của người dùng: ..39

2.  Ràng buộc nhân lực và thời gian: .39

CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH YÊU CẦU VÀ HƯỚNG ĐI. 40

I.  Chức năng chính của hệ thống: 40

II. Yêu cầu phi chức năng: 40

III. Yêu cầu bảo mật: 40

IV. Yêu cầu cụ thể hệ thống: 40

1.  Yêu cầu quản lý: .39

2.  Yêu cầu lập báo cáo: .40

3.  Yêu cầu thống kê: .40

4.  Yêu cầu tra cứu: .40

V.  Môi trường thực hiện: 40

VI. Các biểu mẫu: 41

CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG.. 43

I.   Các tác nhân (Các Actor tác động vào hệ thống). 43

II.  Mô tả thiết kế các quy trình nghiệp vụ: 44

III. Mô tả chi tiết các lớp đối tượng: 45

CHƯƠNG IV: CÁC CÂU LỆNH TRUY XUẤT DỮ LIỆU.. 47

I.Code quản lý siêu thị bán lẻ………………………………………………………………..47

II.Xây dựng các view………………………………………………………………………..51

1.Doanh thu……………………………………………………………………………..51

2.Nhập hàng…………………………………………………………………………….52

3.Tồn kho……………………………………………………………………………….52

III.Mô tả các Stored Procedures…………………………………………………………….53

1.Kiểm  tra đăng nhập…………………………………………………………………..53

2. Xóa mặt hàng…………………………………………………………………………53

3. Xóa đặt hàng…………………………………………………………………………53

4. Thêm và bổ sung Mặt Hàng………………………………………………………….54

5. Thêm và sửa Nhà Cung Cấp…………………………………………………………54

6.Thêm và sửa Đặt Hàng……………………………………………………………….55

7. Thêm và sửa Nhân Viên……………………………………………………………..56

8.Thêm và sửa Khách Hàng…………………………………………………………….56

9.Liệt kê Nhân Viên…………………………………………………………………….57

10.Liệt kê Mặt Hàng……………………………………………………………………57

11.Liệt kê Đặt Hàng…………………………………………………………………….57

12.Liệt kê Khách Hàng…………………………………………………………………57

13.Liệt kê Nhà Cung Cấp……………………………………………………………….57

IV.Tạo các hàm Function……………………………………………………………………58

1.Tạo function khách hàng thân thiện…………………………………………………..58

2.Tạo hàm function lọc danh sách khách hàng…………………………………………58

3. Tạo hàm function lọc danh sách mặt hàng……………………………………………59

4.Taọ hàm function khuyến mại mặt hàng………………………………………………59

KẾT LUẬN.. 60

Download XD phần mềm Quản lý hệ thống bán hàng trong siêu thị bán lẻ

Download database sql XD phần mềm Quản lý hệ thống bán hàng trong siêu thị bán lẻ

 

Phân tích nguyên lý làm việc của bộ nhớ RAM chuẩn DDRAM

Mục lục

Chương 1. Giới thiệu chung về DDRAM………………………………………………………………………………….. 1

1.1. Lịch sử phát triển của DDRAM  ………………………………………………………………………………………. 1

1.2. Giới thiệu các loại DDRAM…………………………………………………………………………………………….. 2

1.2.1  Các loại DDRAM hiện nay…………………………………………………………..2

1.2.2 Nhận biết các loại DDRAM ……………………………………………………………………………. 4

 

  Chương 2. Nguyên lý làm việc của RAM chuẩn DDRAM………………………………………………..16

2.1. Sự dụng tính toàn vẹn tín hiệu……………………………………………………..………………16

2.2.Tính toán điện cho DDR nhớ ……………………………………………………………………………21

2.3.Thiết kế cho 1G nhớ…………………………………………………………………………………………………….. 48

2.4.Chức năng chung DDR SDRAM…………………………………………………………………………….. 50

2.5 Trình tự khởi tạo của DDR_SDRAM…………………………………………………………………………….. 70

 

 

Tài liệu tham khảo……………………………………………………………………………………………………………………… 86

 

Danh mục bảng

Bảng 1.2.1: Tốc độ của DDR,DDR2,DDR3 ……………………………………………………………………………………  6

Bảng 1.2.2: Điện áp của DDR,DDR2,DDR3………………………………………………………………………………….. 6

Bảng 1.2. 3: Bảng tổng hợp giá trị CL phổ biến nhất……………………………………………………………………….. 8

Bảng 1.2.4: Xung nhịp của DDR …………………………………………………………………………………………………..  9

Bảng 2.2.1: Các thành phần  DDR SDRAM ………………………………………………………………………………….. 33

Bảng 2.2.2: tACT giá trị cho DDR333 so với đọc / viết băng thông và tỷ lệ trùng hợp ……………………34

Bảng 2.2.3: Địa chỉ và Command nhóm định hướng nội quy…………………………………………………………….. 41

Bảng 2.2.4: Địa chỉ và Command Nhóm Routing Rules……………………………………………………………………. 44

Bảng 2.2.5: Dữ liệu Phân nhóm dữ liệu Strobe………………………………………………………………………………… 45

Bảng 2.3.1: Làm mới Các thông số DDR266 thiết bị……………………………………………………………………….. 48

Bảng 2.4.1: Thông số SDR DDR nhanh tham khảo………………………………………………………………………….. 51

 

Danh mục hình

Hình 1.1.1: DDRam sử dụng trong các máy Pentium 4…………………………………………………………………….. 1

Hình  1.1.2:  Khe cắm SDRam trên Mainboard được chia làm 2 múi………………………………………………….. 1

Hình  1.2.1: Hình ảnh về DDR SDRAM ……………………………………………………………………………………….. 2

Hình 1.2.2: Hình ảnh về DDR2 SDRAM……………………………………………………………………………………….. 2

Hình 1.2.3:Hình ảnh về DDR3 SDRAM………………………………………………………………………………………… 3

Hình 1.2.4: DDR4 module bộ nhớ đầu tiên được sản xuất bởi Samsung…………………………………………….. 3

Hình 1.2.5: Tín hiệu xung nhịp và mode DDR…………………………………………………………………………………. 4

Hình 1.2.6: Latency……………………………………………………………………………………………………………………… 7

Hình 1.2.7: Prefetch – Lấy trước dữ liệu………………………………………………………………………………………… 10

Hình 1.2.8: Prefetch dạng n-bit……………………………………………………………………………………………………… 11
Hình 1.2.9: So sánh giữa điểm kết trên bo mạch chủ và ODT……………………………………………………………. 12
Hình 1.2.10: Khác biệt về điểm tiếp xúc giữa DDR và DDR2…………………………………………………………… 13

Hình 1.2.11: Khác biệt về tiếp xúc góc giữa DDR2 và DDR3…………………………………………………………… 14

Hình 1.2.12: Chip DDR gần như lúc nào cũng đóng gói kiểu TSOP…………………………………………………… 15

Hình 1.2.13: DDR2 và DDR3 đóng gói kiểu BGA………………………………………………………………………….. 15

Hình 2.1.1: Tín hiệu toàn vẹn điển hình Shot từ Oscilloscope……………………………………………………………. 18

Hình 2.1.2: Khảo sát các gói FBGA……………………………………………………………………………………………….. 20

Hình 2.1.3: Ví dụ DIMM toàn vẹn tín hiệu……………………………………………………………………………………… 20

Hình 2.2.1: 256Mb DDR SDRAM………………………………………………………………………………………………… 22

Hình 2.2.2: Ảnh hưởng của CKE…………………………………………………………………………………………………… 23

Hình 2.2.3: IDD0 hiện tại……………………………………………………………………………………………………………… 24

Hình 2.2.4: ACT-ACT hiện tại với tRC = 12 tCK…………………………………………………………………………….. 25

Hình 2.2.5: ACT-AC T Tách 4 CK………………………………………………………………………………………………… 26

Hình 2.2.6: Chu kì viết…………………………………………………………………………………………………………………. 27

Hình 2.2.7: Đọc hồ sơ hiện tại……………………………………………………………………………………………………….. 29

Hình 2.2.8: Chấm dứt DQ hệ thống tiêu biểu………………………………………………………………………………….. 30

Hình 2.2.9: Đọc Current với I / O điện……………………………………………………………………………………………. 31

Hình 2.2.10: Điện năng tiêu thụ cho mỗi thiết bị……………………………………………………………………………… 36

Hình  2.2.11: Công suất tiêu thụ Break ra……………………………………………………………………………………….. 36

Hình 2.2.12: DIMM Unbuffered DDR333 MHz Topology 1T địa chỉ và Bus lệnh………………………………. 37

Hình 2.2.13:DIMM Unbuffered DDR333 MHz Topology 2T địa chỉ và Bus lệnh……………………………….. 38

Hình 2.2.14: DDR Địa chỉ và tín hiệu chỉ huy  Routing Topology……………………………………………………… 40

Hình 2.2.15: Địa chỉ không đền bù dòng…………………………………………………………………………………………. 42

Hình 2.2.16: Địa chỉ bù dòng………………………………………………………………………………………………………… 43

Hình 2.2.17: DDR Địa chỉ và tín hiệu chỉ huy Tập đoàn Routing Topology………………………………………… 44

Hình 2.2.18: DDR dữ liệu Byte Lane Routing Topology………………………………………………………………….. 46

Hình 2.2.19: Bộ nhớ Viết và thời điểm ADDR / CMD…………………………………………………………………….. 46

Hình 2.2.20: DRAM đọc dữ liệu hợp lệ………………………………………………………………………………………….. 47

Hình 2.3.1: Key SPD Bytes và Ví dụ cho Module Sử dụng 128 Meg x 4DDRSDRAM………………………. 49

Hình 2.4.1:Chức năng chặn Diagram2 Meg x 4 Memory Array với SDR và DDR……………………………….. 52

Hình 2.4.2:  Sơ đồ khối của 2n-Prefetch READ………………………………………………………………………………. 54

Hình 2.4.3:  Sơ đồ khối của Prefetch  2n-Viết…………………………………………………………………………………. 55

Hình 2.4.4: Ví dụ về lệnh DDR Bus cho một chu trình VIẾT……………………………………………………………. 56

Hình 2.4.5: Thời gian tối thiểu dữ liệu Khe cắm 2n-Prefetch READ………………………………………………….. 57

Hình 2.4.6: Thời gian tối thiểu dữ liệu khe cắm VIẾT 2n-Prefetch…………………………………………………….. 59

Hình 2.4.7: Slots lệnh liên quan để đọc dữ liệu………………………………………………………………………………… 63

Hình 2.4.8: DQS Pattern ĐỌC………………………………………………………………………………………………………. 64

Hình 2.4.9: DQS Pattern cho viết  và Postamble……………………………………………………………………………… 65

Hình 2.4.10: LVCMOS tiêu biểu nhận……………………………………………………………………………………………. 66

Hình 2.4.11: Điển hình SSTL_2 nhận…………………………………………………………………………………………….. 67

Hình 2.4.12:  SSTL_2 giao diện và trình độ đầu vào………………………………………………………………………… 68

Hình 2.4.13:  SSTL_2 Đồng hồ……………………………………………………………………………………………………… 69

Hình 2.5.1: Sơ đồ khởi lưu lượng…………………………………………………………………………………………………….. 72

Hình 2.5.2: Gia hạn đăng ký chế độ………………………………………………………………………………………………… 74

Hình 2.5.3: Trình tự khởi tạo dạng song…………………………………………………………………………………………… 75

Hình 2.5.4: Nguồn đồng bộ Bus……………………………………………………………………………………………………… 76

Hình 2.5.5: Đặc trưng điểm điểm vi mạch………………………………………………………………………………………… 77

Hình 2.5.6: Chuyển đổi các điều kiện khi mô phỏng nhiễu xuyên âm………………………………………………….. 79

Hình 2.5.7: Ghép vi mạch……………………………………………………………………………………………………………… 80

Hình 2.5.8: CIN không phù hợp……………………………………………………………………………………………………… 81

Hình 2.5.9: Đối xứng lệch từ CIN không phù hợp……………………………………………………………………………… 82

Hình 2.5.10: Chia nhỏ đường dẫn trở lại…………………………………………………………………………………………… 83

 

Download nguyên lý làm việc của bộ nhớ RAM chuẩn DDRAM

Bài tập lớn phương pháp luận sáng tạo

 Bài tập lớn phương pháp luận sáng tạo

 

Câu 1: Dùng phương pháp Đối tượng tiêu điểm đề ra ý tưởng sáng tạo về

một sản phẩm nào đó…………………………………………………………………………………………………………. 1

 

Câu 2:a.Giải bài toán Teachcombank bằng chương trình ARIZ……………………………………… 5

 b.Bài toán thực tế tương tự……………………………………………………………………………………… 7

 

 Câu 3. Cảm nhận của các thành viên khi đọc cuốn sách “Bài học từ người quét rác”…….. 9

 

Câu 4.Hình ảnh và video minh họa thủ thuật số 9……………………………………………………………… 14

 

Kết Luận……………………………………………………………………………………………………………………………… 19

Danh mục tài liệu………………………………………………………………………………………………………………… 20

 

Download Bài tập lớn phương pháp luận sáng tạo

Download slide phương pháp luận sáng tạo

Bài tập lớn : Tìm hiều hệ thống tập tin trong HDH Windowns

Tìm hiều hệ thống tập tin trong HDH Windowns

Mục lục

Chương I: Tìm hiểu hệ thống file………………………………………………………………………….. 1

1.Hệ thống tập tin là gì?………………………………………………………………………………………. 1

2.Các loại file System trong Windows…………………………………………………………………. 1

 

Chương II. Hệ thống tập tin trong Windows……………………………………………………….. 2

    1.Tổng quan về FAT……………………………………………………………………………………………. 2

1.1. FAT12…………………………………………………………………………………………… 3

1.2. FAT16…………………………………………………………………………………………… 3

1.3. FAT32…………………………………………………………………………………………… 3

1.3.1. Tổng quan về kiến trúc FAT32…………………………………………… 3

1.3.2.Nhược Điểm của FAT32………………………………………………………. 6

2.Tổng quan về NTFS………………………………………………………………………………………….. 7

2.1.Khái niệm NTFS…………………………………………………………………………….. 7

2.2. Cơ bản về NTFS…………………………………………………………………………….. 9

2.2.1.Partition Boot Sector………………………………………………………….. 9

2.2.2.Master File Table……………………………………………………………….. 10

2.2.3.File Types – Các loại file NTFS………………………………………….. 10

2.2.4. Đặc tính của NTFS…………………………………………………………….. 12

3.So sánh giữa FAT và NTFS      

 

Xem demo

 

Tìm hiều hệ thống tập tin trong HDH Windowns