Breaking News
Home / Tag Archives: 30

Tag Archives: 30

Tải sách và audio:30 ngày luyện thi TOEIC test (30 Days to the TOEIC test)

30 Days to the TOEIC test là sách luyện thi, và hướng dẫn ngắn gọn về cách làm bài thi TOEIC, do Viện Khảo thí Giáo dục Hoa Kỳ – ETS phát hành. Mỗi ngày một bài học sẽ giúp thí sinh hiểu rõ hơn về bài thi TOEIC trong vòng 30 ngày ôn luyện.

Nội dung sách 30 Days to the TOEIC gồm:
– Ôn luyện theo từng hợp phần; nghe hiểu và đọc hiểu
– Phân tích các vấn đề thường gặp và cách khắc phục.

 

30 Days to the TOEIC
30 Days to the TOEIC

Download 30 Days to the TOEIC 

Nghiên cứu về thiết bị lưu trữ dữ liệu theo nguyên lý quang học

Nghiên cứu về thiết bị lưu trữ dữ liệu theo nguyên lý quang học

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU.. 1

Chương 1.ĐĨA QUANG. 2

1.1. Lịch sử phát triển. 2

1.2.Định nghĩa thiết bị lưu trữ, quang học và các loại thiết lưu trữ dữ liệu cơ bản. 2

1.2.1.Các khái niệm cơ bản. 2

1.2.2. Ưu và Nhược điểm. 3

1.3.Tìm hiểu chung về đĩa quang. 4

1.3.1.Đĩa quang. 4

1.3.2.Phân loại và thông số kỹ thuật đĩa quang. 5

1.3.3.Nguyên lí hoạt động. 6

1.3.3.1.Đọc dữ liệu……………………………………………………………………………..6

1.3.3.2.Ghi dữ liệu……………………………………………………………………………..7

1.3.4.Ghi Đĩa. 9

1.3.4.1. Sản xuất cônghiệp. 9

1.3.4.2. Ghi đĩa trên các máy tính. 9

1.4.Tìm hiểu một số thiết bị lưu trữ quang hoc. 11

1.4.1.CD – Dựa trên Công nghệ quang học. 11

1.4.2.DVD. 17

1.4.3.Đĩa Bluray. 27

1.4.4.HD-DVD. 30

1.4.5.Đĩa Lazer 33

1.5.Một số ứng dụng công nghệ cao của thiết bị lưu trữ theo nguyên lý quang học. 34

1.6.Kết luận. 35

1.7.Danh mục các tài liệu tham khảo. 37

<p style=”text-align: center;”>Download full tài liệu </p>

KIẾN TRÚC PCI BUS

KIẾN TRÚC PCI BUS

1. Giới thiệu tổng quan bus. 3

1.1  Bus   3

1.2  Phân loại bus. 3

1.3 Mô hình hệ thống bus. 3

2. Sự xuất hiện PCI bus. 5

2.1 Khái niệm.. 6

2.2Lịch sư phát triển của PCI 9

Các kiểu bus PCI 10

3.  Các đặc tính, thông số PCI bus. 12

3.1 Các thông số của PCI được sử dụng trong các máy tính cá nhân bình thường. 12

3.2 Kích thước vật lí thẻ PCI 12

3.2.1Đầy đủ kích thước thẻ. 12

3.2.2 Thẻ backplate. 13

3.2.3 Một nửa chiều dài mở rộng thẻ (de-facto tiêu chuẩn) 13

3.2.4 Hồ sơ thấp (một nửa chiều cao) thẻ. 13

3.3 Thẻ điện áp và keying. 13

3.4 Kết nối pinout 14

3.5 Mini PCI 20

Mini PCI 20

Các chi tiết kỹ thuật của Mini PCI 21

PC/104-Plus và PCI-104. 22

Các vật lý các biến thể khác. 22

3.6 Các khái niệm.. 23

3.6.1 Burst Transfer 23

3.6.2 Initiator – Target 23

3.6.3 Single and multifunction device. 24

3.2.4 PCI bus clock. 26

3.6.5 Address phase. 26

3.6.6 Claiming transaction. 28

3.6.7 Data phase. 28

3.6.8 Transaction Duration. 29

3.6.9 Return of bus to idle state. 29

3.6. 10 Response to illegal behavior 30

4. hướng  phát triển. 31

 

Download full tài liệu

PHÂN TÍCH KIẾN TRÚC VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA BỘ VI XỬ LÝ 64 BIT CỦA INTEL

PHÂN TÍCH KIẾN TRÚC VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA BỘ VI XỬ LÝ 64 BIT CỦA INTEL

Chương 1:Tổng quan về bộ VXL của Intel…………………………………………….. 4

1.1.Khái niệm……………………………………………………………………………….. 4

1.2.Lịch sử ra đời của bộ VXL………………………………………………………… 5

1.3.Cấu trúc phần cứng của bộ VXL………………………………………………… 7

1.4.Nguyên lý hoạt động của bộ VXL………………………………………………. 10

1.5.Lập trình cho một VXL……………………………………………………………. 14

Chương 2:Bộ vi xử lý 64 bit của Intel và các thế hệ bộ VXL…………………….. 17

2.1.Tổng quan về bộ vi xử lý 64 bit của Intel……………………………………… 17

2.2.Kiến trúc bộ vi xử lý 64 bit………………………………………………………… 18

2.3.64 bit dữ liệu mô hình……………………………………………………………….. 22

2.4.64 bit điều hành hệ thống thời gian……………………………………………… 24

2.5.Itanium (Merced):2001………………………………………………………………. 27

2.6.Itanium 2:2002-2010………………………………………………………………… 28

2.7.Itanium 9300(Tkwila):2010……………………………………………………….. 30

2.8.P4 Prescott (năm 2004)……………………………………………………………… 30

2.9.Pentium D (năm 2005)………………………………………………………………. 31

2.10.Pentium Extreme Edition (năm 2005)………………………………………… 31

2.11.Intel Core 2 Duo…………………………………………………………………….. 32

Chương 3:Nguyên lý làm việc của bộ vi xử lý 64 bit của Intel…………………… 33

3.1.Sơ đồ khối……………………………………………………………………………….. 33

3.2.Nguyên lý làm việc của bộ nhớ Cache L1…………………………………….. 34

3.3.Cách tổ chức và nguyên lý làm việc của bộ nhớ Cache L2………………. 36

3.4.Tổ chức Cache nhớ L3………………………………………………………………. 38

3.5. Độ rộng Bus dữ liệu và Bus địa chỉ (Data Bus và Add Bus)…………… 39

3.6. Tốc độ sử lý và tốc độ Bus của CPU………………………………………….. 39

3.7.Nguyên lý làm việc của các thanh ghi………………………………………….. 41

3.8.Khối xử lý trung tâm ALU…………………………………………………………. 42

3.9.Quy trình xử lý thông tin…………………………………………………………… 43

3.10.Con trỏ ngăn xếp SP(Stack)……………………………………………………… 44

 

 

Download tài liệu

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý vé xe

MỤC LỤC

MỤC LỤC.. 1

Chương 1    ĐẶC TẢ.. 4

Chương 2    HỆ THỐNG CÁC  YÊU CẦU.. 5

2.1    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU NGHIỆP VỤ.. 5

2.1.1   Danh sách các yêu cầu. 5

2.1.2   Danh sách các biểu mẫu và qui định. 5

2.2    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA.. 8

2.3    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU HIỆU QUẢ.. 9

2.4    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIỆN DỤNG.. 9

2.5    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH.. 10

2.6    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU  BẢO MẬT.. 10

2.7    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU AN TOÀN.. 11

2.8    DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU  CÔNG NGHỆ.. 11

Chương 3    MÔ HÌNH HÓA.. 12

3.1    SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU NHẬN LỊCH CHUYẾN ĐI: 12

3.2    SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁN VÉ: 13

3.3    SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU GHI NHẬN ĐẶT VÉ: 14

3.4    SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TRA CỨU CHUYẾN ĐI: 15

3.5    SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO THÁNG: 16

3.5.1   SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU BÁN VÉ CÁC TUYẾN ĐI: 16

3.5.2   SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU NĂM: 17

3.6    SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH: 18

3.6.1   SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 1: 18

3.6.2   SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 2: 19

3.6.3   SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 3: 20

chương 4 THIẾT KẾ DỮ LIỆU.. 21

4.1 Xét yêu cầu phần mềm “Nhận lịch Chuyến đi”. 21

4.1.1   Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn. 21

4.1.1.1   Biểu mẫu liên quan: BM1. 21

4.1.2   Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa. 22

4.2    Xét yêu cầu phần mềm “Bán vé”. 24

4.2.1   Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn. 24

4.2.2   Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: 26

4.3    Xét yêu cầu phần mềm “Ghi nhận đặt vé”. 28

4.3.1   Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn. 28

4.3.2   Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: 30

4.4    Xét yêu cầu phần mềm “Tra cứu Chuyến đi”. 33

4.4.1   Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn. 33

4.4.2   Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:Xét yêu cầu phần mềm “Lập báo cáo tháng”. 36

4.5    Xét yêu cầu “Lập báo cáo doanh thu bán vé các Chuyến đi”. 36

4.5.1   Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn. 36

4.5.2   Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn. 39

4.6    Xét yêu cầu “Lập báo cáo doanh thu năm”. 39

4.6.1   Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn. 39

4.6.2   Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: 42

CHƯƠNG 5   THIẾT KẾ GIAO DIỆN.. 43

5.1    Màn hình giao diện “Nhận lịch Chuyến đi”. 43

5.1.1  Màn hình với tính đúng đắn. 43

5.2    Màn hình giao diện “Bán vé Chuyến đi”. 44

5.2.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 44

5.2.2   Màn hình cuối cùng. 45

5.3    Màn hình giao diện “Ghi nhận đặt vé”. 45

5.3.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 45

5.3.2   Màn hình cuối cùng. 46

5.4    Màn hình giao diện “Tra cứu Chuyến đi”. 46

5.4.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 46

5.4.2   Màn hình cuối cùng. 47

5.5    Màn hình giao diện “Lập báo cáo tháng”. 47

5.5.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 47

5.5.2   Màn hình cuối cùng. 47

5.6    Màn hình giao diện “Lập báo cáo năm”. 48

5.6.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 48

5.6.2   Màn hình cuối cùng. 48

5.7    Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 1”. 48

5.8    Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 2”. 49

5.9    Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 3”. 49

5.10  Màn hình giao diện “Quản Lý Chuyến đi”. 50

5.10.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 50

5.10.1.1   Thêm Chuyến đi 50

5.10.2   Màn hình cuối cùng. 51

5.11  Màn hình giao diện “Quản Lý Tuyến Đi”. 52

5.11.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 52

5.11.2   Màn hình cuối cùng. 53

5.12  Màn hình giao diện “Quản Lý Bến xe”. 53

5.12.1   Màn hình giao diện với tính đúng đắn. 53

5.12.2   Màn hình cuối cùng. 54

CHƯƠNG 6   THIẾT KẾ XỬ LÝ.. 55

6.1    Màn hình “Nhận lịch Chuyến đi”. 55

6.2    Màn hình “Bán vé Chuyến đi”. 56

6.3    Màn hình Đặt vé Chuyến đi 57

6.4    Màn hình “Tra cứu Chuyến đi”. 59

6.5    Màn hình “Báo cáo tháng”. 60

6.6    Màn hình “Báo cáo năm”. 60

6.7    Màn hình “Thay đổi quy định 1”. 61

6.8    Màn hình “Thay Đổi Quy Định 2”. 62

6.9    Màn hình “Thay Đổi Quy Định 3”. 62

6.10  Màn hình “Thêm Bến xe”. 63

6.11  Màn hình  “Thêm Tuyến Đi”. 63

6.12  Màn hình “Quản Lý Bến xe”. 64

6.13  Màn hình “Quản Lý Tuyến Đi”. 65

6.14  Màn hình “Quản Lý Chuyến đi”. 65

 

Download quản lý vé xe